Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_5.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Clo_tac_dung_voi_sat.flv Tom_tat_nhanh_The_Chien_2__Chien_tranh_the_gioi_lan_thu_2__Kenh_tom_tat_lich_su__Ez_Su_.flv Kham_Pha_He_xuong_cau_tao_va_chuc_nang_cua_xuong.flv Su_Hinh_Thanh_cua_He_Mat_Troi.flv Huong_dan_dua_bai_giang_nen_thu_vien.flv H8__Bai_Silic__Chuan1.flv Video_thuyetminhdodungDHTQ_1.flv Khoa_hoc_tu_nhien_7__Chan_troi_sang_tao__Bai_20_Tu_truong_Trai_Dat__Su_dung_la_ban_HAY_NHAT.flv Cach_Tao_Vung_Sang_Toi_Trong_Anh_Voi_Photoshop_Don_Gian.flv Thi_nghiem_tao_vung_toi_do_nguon_sang_hep_va_vung_toi_do_nguon_sang_rong_mon_KHTN_lop_7.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lào Cai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 15. ADN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phương
    Ngày gửi: 15h:13' 01-10-2024
    Dung lượng: 19.8 MB
    Số lượt tải: 82
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 38

    NUCLEIC ACID VÀ GENE
    KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
    NĂM HỌC: 2024 – 2025

    ?

    Xét nghiệm DNA cho phép xác định danh tính và nhận dạng
    mỗi cá nhân với độ tin cậy cao. Em đã biết những gì về DNA?

    I. KHÁI NIỆM NUCLEIC ACID

    ?

    Dựa vào thông tin sách giáo khoa, em hãy cho biết Nucleic
    acid được cấu tạo như thế nào? Gồm những loại nào?

    Hình. Một nucleotide được tạo thành từ
    phosphate, đường và base.

    Tế bào

    Nhiễm sắc thể

    DNA trong cơ thể người

    Cơ thể

    DNA

    Cấu trúc virus

    Chất di truyền
    (DNA hoặc RNA)
    Vỏ protein
    Vỏ ngoài
    Gai glycoprotein

    Ribosome

    I. KHÁI NIỆM NUCLEIC ACID

    ?

    Dựa vào thông tin sách giáo khoa, em hãy cho biết Nucleic
    acid được cấu tạo như thế nào? Gồm những loại nào?
    Trả lời

    ● Nucleic acid là những phân tử sinh học cấu tạo từ các nguyên
    tố C, H, O, N, P, chúng có cấu trúc đa phân và được tìm thấy
    trong tế bào của cơ thể sinh vật, trong virus.
    ● Nucleic acid có hai loại là
    + Deoxyribonucleic acid (DNA)
    + Ribonucleic acid (RNA).

    I. KHÁI NIỆM NUCLEIC ACID

    ?

    Cho các đối tượng sau: da, tóc, tiểu cầu, lục lạp, virus HIV,
    ti thể. Đối tượng nào có chứa nucleic acid?

    Hình. Cấu trúc da

    Lớp vỏ
    Lớp tủy

    Lớp biểu bì

    Hình. Cấu trúc tóc

    Hình. Cấu trúc tiểu cầu

    Màng ngoài
    Màng trong
    Thylakoid

    DNA

    Stroma
    Ribosome
    Hình. Cấu trúc lục lạp

    Gai glycoprotein
    Vỏ capsid

    Vỏ ngoài
    RNA sợi đơn

    Hình. Cấu trúc virus HIV

    Chất nền
    ATP
    DNA
    Mào
    Ribosome
    Màng trong
    Hạt chất nền
    Màng ngoài
    Hình. Cấu trúc ti thể

    PHẦN II

    DEOXYRIBONUCLEIC ACID
    (DNA)
    Cấu trúc phân tử DNA

    Chức năng của
    phân tử DNA

    Khái niệm gene

    CẤU TRÚC PHÂN TỬ DNA

    Các dải màu xanh tượng
    trưng cho hai trục đường
    phosphate,
    chạy theo
    hướng ngược
    nhau:

    Phosphorus
    Carbon trong
    đường phosphate
    Hydrogen

    Oxygen

    Rảnh chính

    Rảnh phụ
    Base

    Năm 1953, James Watson và Francis Crick công bố
    mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN.

    II. DEOXYRIBONUCLEIC ACID (DNA

    Liên kết
    cộng hóa
    trị

    Base

    o

    3, 4 A

    Liên kết
    hydrogen

    o

    20 A

    o
    Chu kì xoắn 34 A

    Xương sống
    đường phosphate

    II. DEOXYRIBONUCLEIC ACID (DNA

    DNA (Deoxyribonucleic acid)
    là một nucleic acid, cấu tạo từ
    các nguyên tố: C, H, O, N và P

    ADN là một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song,
    xoắn đều quanh một trục:

    Liên kết
    cộng hóa
    trị

    Base

    o

    3, 4 A

    o
    Chu kì xoắn 34 A

    Xương sống
    đường phosphate

    ▪ Theo chiều từ trái sang phải (xoắn phải).
    ▪ Ngược chiều kim đồng hồ.
    Mỗi chu kì xoắn gồm:

    o

    ▪ 10 cặp nucleotide, dài 34 A o
    ▪ Đường kính vòng xoắn 20 A

    Liên kết
    hydrogen

    o

    20 A

    II. DEOXYRIBONUCLEIC ACID (DNA

    Trong phân tử ADN:

    Cặp base

    - Liên kết dọc: trên một mạch đơn các nu liên
    kết với nhau bằng liên kết hóa trị.
    - Giữa hai mạch các nucleotide liên kết với

    Xương sống
    đường phosphate

    Nhóm phosphate

    nhau bằng liên kết hydrogen tạo thành các cặp:
    ▪ A liên kết với T bằng 2 liên kết hydrogen.
    ▪ G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogen.

    Liên kết phosphodiester
    Đường 5 carbon

    Liên kết hydrogen

    Cặp base nitrogen

    3. Trình tự các nucleotide trên một đoạn của DNA như sau:
    ...A-T-G-C-T-G-A-T-C-A-C-G-T...
    Hãy xác định trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung với
    mạch đó.
    Trả lời

    Với trình tự mạch gốc là
    …A-T-G-C-T-G-A-T-C-A-C-G-T…
    thì trình tự trên mạch bổ sung của nó lần lượt là:
    …T-A-C-G-A-C-T-A-G-T-G-C-A…

    CHỨC NĂNG PHÂN TỬ DNA
    1. Những đặc điểm nào của phân tử DNA đảm bảo cho nó thực hiện
    chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
    Trả lời
    - Đặc điểm giúp DNA thực hiện chức năng lưu giữ thông tin di truyền:
    Trình tự các nucleotide trên DNA là thông tin di truyền chỉ dẫn cho tế bào tổng
    hợp protein. Ngoài ra, DNA có kích thước lớn giúp mỗi phân tử DNA mang
    được nhiều thông tin di truyền.

    CHỨC NĂNG PHÂN TỬ DNA
    1. Những đặc điểm nào của phân tử DNA đảm bảo cho nó thực hiện
    chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
    Trả lời
    - Đặc điểm giúp DNA thực hiện chức năng bảo quản thông tin di truyền:
    Trên mỗi mạch đơn của phân tử DNA, các nucleotide liên kết với nhau bằng liên
    kết cộng hóa trị bền vững. Đồng thời, các nucleotide trên hai mạch DNA liên kết
    với nhau bằng liên kết hydrogen, tuy liên kết hydrogen không bền nhưng số lượng
    liên kết lại rất lớn nên đảm bảo cấu trúc của DNA được ổn định và cũng dễ dàng
    cắt đứt trong quá trình tái bản.

    CHỨC NĂNG PHÂN TỬ DNA
    1. Những đặc điểm nào của phân tử DNA đảm bảo cho nó thực hiện
    chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
    Trả lời
    - Đặc điểm giúp DNA thực hiện chức năng truyền đạt thông tin di truyền:
    Phân tử DNA có khả năng tự nhân đôi, nhờ đó thông tin có thể di truyền qua các
    thế hệ tế bào và cơ thể, đảm bảo cho đặc tính của loài được duy trì ổn định.

    CHỨC NĂNG PHÂN TỬ DNA
    2. Con sinh ra có nhiều đặc điểm giống bố mẹ là nhờ chức năng nào
    của phân tử DNA?
    Trả lời
    Con sinh ra có nhiều đặc điểm giống bố mẹ là nhờ gene quy định đặc điểm
    được truyền đạt từ bố mẹ cho con thông qua quá trình tái bản DNA.

    KHÁI NIỆM GENE
    ● Ở cơ thể sinh vật, mỗi phân tử DNA có chứa vài trăm đến hàng nghìn gene. Mỗi gene
    quy định một sản phẩm xác định là phân tử RNA hoặc chuỗi polypeptide.
    ● Mỗi gene thường có từ 600 đến 1 500 cặp nucleotide có trình tự xác định.
    ● Tế bào của mỗi loài chứa nhiều gene, ví dụ: vi khuẩn E. coli có khoảng 4 400 gene,
    ruồi giấm khoảng 14 000 gene, ở người có khoảng 21 300 gene.

    ?

    Đọc đoạn thông tin trên, hãy nêu khái niệm về gene?
    Trả lời

    ֎ Khái niệm gene: Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin
    mã hóa cho một sản phẩm xác định là RNA hoặc chuỗi polypeptide.

    KHÁI NIỆM GENE
    Câu hỏi: Những hiểu biết về gene là
    cơ sở cho những ứng dụng trong chọn
    giống, y học và kĩ thuật di truyền. Nêu
    những thành tựu về ứng dụng công
    nghệ gene trong cuộc sống mà em biết.
    Trả lời
    – Trong nông nghiệp, công nghệ gene
    cho nhiều kết quả to lớn với những sinh
    vật biến đổi gene: ngô, đậu nành, củ cải
    đường, khoai tây, cà chua, bí đao, dầu,
    gạo vàng,...

    KHÁI NIỆM GENE
    Câu hỏi: Những hiểu biết về gene là
    cơ sở cho những ứng dụng trong chọn
    giống, y học và kĩ thuật di truyền. Nêu
    những thành tựu về ứng dụng công
    nghệ gene trong cuộc sống mà em biết.
    Trả lời
    Nhờ được chọn lọc gene, những thực
    phẩm biến đổi gene thường có năng
    suất cao, hàm lượng chất dinh dưỡng
    nhiều,...

    KHÁI NIỆM GENE
    Câu hỏi: Những hiểu biết về gene là
    cơ sở cho những ứng dụng trong chọn
    giống, y học và kĩ thuật di truyền. Nêu
    những thành tựu về ứng dụng công
    nghệ gene trong cuộc sống mà em biết.
    Trả lời
    – Trong y khoa, công nghệ gene đóng
    một vai trò quan trọng: công cụ chẩn
    đoán, sản xuất thuốc điều trị và vaccine
    phòng bệnh,...

    TÍNH ĐA DẠNG VÀ ĐẶC TRƯNG
    1. Giải thích vì sao chỉ từ bốn loại nucleotide tạo ra được sự đa dạng
    của phân tử DNA.
    2. Phương pháp phân tích DNA đem lại những ứng dụng gì trong thực
    tiễn? Cơ sở của các ứng dụng đó là gì?

    TÍNH ĐA DẠNG VÀ ĐẶC TRƯNG
    1. Giải thích vì sao chỉ từ bốn loại nucleotide tạo ra được sự đa dạng
    của phân tử DNA.
    Trả lời
    Chỉ từ bốn loại nucleotide tạo ra được sự đa dạng của phân tử DNA vì:
    DNA được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, từ bốn loại nucleotide liên kết
    theo chiều dọc và sắp xếp theo nhiều cách khác nhau đã tạo ra vô số phân tử
    DNA khác nhau về số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotide.

    TÍNH ĐA DẠNG VÀ ĐẶC TRƯNG
    2. Phương pháp phân tích DNA đem lại những ứng dụng gì trong thực
    tiễn? Cơ sở của các ứng dụng đó là gì?
    Trả lời
    - Ứng dụng của phương pháp phân tích DNA:
    + So sánh, đối chiếu các mẫu DNA để xác định quan hệ huyết
    thống, danh tính của những thi thể không còn nguyên vẹn, truy tìm tội
    phạm hay nghiên cứu phát sinh chủng loại sinh vật.
    + Phân tích DNA để dự đoán nguy cơ mắc các bệnh di truyền và
    điều trị y tế.
    - Cơ sở của các ứng dụng đó là tính đặc trưng của DNA (DNA đặc trưng
    cho loài, thậm trí từng cá thể).

    PHẦN III

    II. DEOXYRIBONUCLEIC ACID (DNA

    RIBONUCLEIC ACID (RNA)

    CẤU TRÚC PHÂN TỬ RNA
    Dựa vào kiến thức đã học và quan
    sát hình, thực hiện các yêu cầu sau:
    1. Mô tả cấu trúc của phân tử RNA.
    Trả lời
    - RNA có cấu tạo đa phân, đơn
    phân là bốn loại nucleotide: A, U,
    C, G.
    - RNA có cấu trúc một mạch: Các
    đơn phân liên kết với nhau bằng
    liên kết cộng hóa trị tạo thành
    mạch RNA (chuỗi polypeptide).

    CẤU TRÚC PHÂN TỬ RNA
    Dựa vào kiến thức đã học và quan
    sát hình, thực hiện các yêu cầu sau:
    2. Dự đoán trong tế bào, RNA được
    tổng hợp từ cấu trúc nào?
    Trả lời
    RNA có cấu trúc một mạch có
    trình tự các nucleotide bổ sung với
    các nucleotide trên DNA, do đó
    RNA được hình thành từ DNA.

    CÁC LOẠI RNA TRONG TẾ BÀO
    mRNA

    tRNA

    rRNA

    Tuỳ theo cấu trúc và chức năng, RNA được chia thành các loại khác nhau, trong đó có
    RNA thông tin (mRNA), RNA vận chuyển (tRNA) và RNA ribosome (rRNA)

    CÁC LOẠI RNA TRONG TẾ BÀO
    mRNA

    tRNA

    Phân biệt các loại RNA dựa vào chức năng.

    rRNA

    CÁC LOẠI RNA TRONG TẾ BÀO

    Các loại

    mRNA: truyền đạt thông
    tin di truyền từ nhân ra tế
    Chức năng bào chất, làm khuôn cho
    quá trình tổng hợp chuỗi
    polypeptide (dịch mã).

    tRNA: vận chuyển
    amino acid tự do đến
    nơi tổng hợp chuỗi
    polypeptide.

    rRNA: là thành phần
    chủ yếu cấu tạo nên
    ribosome - nơi tổng hợp
    chuỗi polypeptide.

    CÂU HỎI ÔN TẬP KIẾN THỨC
    Chọn 1 trong các phương án A, B, C hoặc D

    Câu 1: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả
    A. A = C, G = T.
    B. A + T = G + C.
    C. A + G = T + C.
    D. A + C + T = C + T + G.
    Câu 2: Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là: – A – T – G – C – A –
    Trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là
    A. – T – A – C – G – T –.
    B. – T – A – C – A – T –.
    C. – A - T – G – C – A –.
    D. – A – C – G – T – A –.

    Câu 3: Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Số lượng nucleotide là
    A. 1200.
    B. 2400.
    C. 3600.
    D. 3120.
    Câu 4: Một gene có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gene.
    A. 210.
    B. 119.
    C. 105.
    D. 238.

    Câu 5: Một đoạn gene có chiều dài 4080Å, A/G = 2/3. Số liên kết hydrogen là
    A. 3120.
    B. 6240.
    C. 3000.
    D. 3600
    Câu 6: Xác định tỉ lệ phần trăm nucleotide loại A trong phân tử DNA,
    biết DNA có G = 31,25%.
    A. 31,25%.
    B. 12,5%.
    C. 18,75%.
    D. 25%.

    Câu 7: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA?
    A. Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.
    B. Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.
    C. Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.
    D. Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.
    Câu 8: Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là:
    A. Adenine.
    B. Thymine.
    C. Cytosine.
    D. Uracil.

    Câu 9: Loại RNA nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của
    protein cần tổng hợp?
    A. tRNA.
    B. mRNA.
    C. rRNA.
    D. Không có RNA nào.
    Câu 10: Chức năng của tRNA là
    A. truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.
    B. vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.
    C. tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
    D. tham gia cấu tạo màng tế bào.
     
    Gửi ý kiến