Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SO_DO_TU_DUY_TOAN_5.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_4.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_3.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_2.jpg Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_5.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Clo_tac_dung_voi_sat.flv Tom_tat_nhanh_The_Chien_2__Chien_tranh_the_gioi_lan_thu_2__Kenh_tom_tat_lich_su__Ez_Su_.flv Kham_Pha_He_xuong_cau_tao_va_chuc_nang_cua_xuong.flv Su_Hinh_Thanh_cua_He_Mat_Troi.flv Huong_dan_dua_bai_giang_nen_thu_vien.flv H8__Bai_Silic__Chuan1.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lào Cai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 1. Bài mở đầu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phương
    Ngày gửi: 21h:33' 24-02-2022
    Dung lượng: 40.0 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8


    BÀI 33. TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
    1
    N?i m?t ho?c m?t s? n?i dung c?t bn ph?i v?i m?i l?ai ti nguyn c?t bn tri sao cho ph h?p
    BẢNG. Các dạng tài nguyên thiên nhiên
    I. CÁC DẠNG TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN CHỦ YẾU :
    3
    Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm trong bảng sau:
    I. CÁC DẠNG TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN CHỦ YẾU :

    Hãy thực hiện các yêu cầu sau:
    - Theo em, tài nguyên rừng là dạng tài nguyên không tái sinh hay tái sinh? Vì sao?
    - Nêu tên các dạng tài nguyên không có khả năng tái sinh ở Lào Cai
    5
    6
    7
    Nơi sống của sinh vật trên cạn, cung cấp nơi ở, thức ăn…
    8
    Môi trường sống của con người, là nền móng cho toàn bộ công trình xây dựng, cung cấp trực tiếp hoặc gián tiếp cho con người nhu cầu thiết yếu
    9
    Đất là tư liệu sản xuất cơ bản, phổ biến, tài nguyên quý nhất của sản xuất.
    10
    11
    Đất bị sa mạc hóa
    Đất bị rửa trôi chất dinh dưỡng
    Đất bị phong hóa
    12
    Ô nhiễm chất thải nông nghiệp : ô nhiễm do phân bón hóa học, ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật
    13
    . Dầu và các sản phẩm của dầu khi đốt trên mặt đất sẽ làm cho đất bị ô nhiễm
    . Chỉ cần một lớp dầu bao phủ trên mặt đất, dù rất mỏng ( 0,2 – 0,5 mm) cũng đủ làm cho đất ngạt thở vì thiếu không khí
    . Dầu kị nước, khi thấm vào đất dầu đẩy nước ra làm cho môi trường đất hầu như không còn nước.
    . Khi xâm nhập vào đất dầu làm thay đổi kết cấu và tính chất lý hóa của đất.
    . Dầu là hợp chất cao phân tử có đặc tính tiêu diệt sinh vật
    14
    Ô nhiễm do chất thải công nghiệp
    Chất thải xây dựng
    Chất thải kim loại
    Chất thải hóa học
    Chất thải khí
    15
    Ô nhiễm do chất thải sinh hoạt
    16
    Ngoài ra còn có những nguyên nhân khác như: sức ép dân số, chặt phá rừng, khai thác mỏ bừa bãi…
    17
    Giải pháp
    Bảo vệ và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên đất ( hoàn thiện luật đất đai, bảo vệ rừng và khai thác hợp lý rừng và đất rừng, phát triển nông nghiệp bền vững…)
    Chống ô nhiễm tài nguyên đất ( nâng cao kĩ thuật, áp dụng kĩ thuật sinh học, khống chế rác thải, khống chế hóa chất hạn chế sử dụng thuốc có độc tính cao, bón phân hóa học hợp lí…)
    Xử lý ô nhiễm tài nguyên đất ( tách các yếu tố ô nhiễm bằng việc hấp thụ các chất sinh học…)
    18
    19
    Rừng là lá phổi xanh
    Cân bằng hàm lượng khí O2 và CO2 trên trái đất
    Hấp thụ bụi, hạn chế nhiều vi khuẩn gây hại
    Ổn định nhiệt độ, độ ẩm và điều hòa khí hậu
    20
    Rừng bảo vệ đất, hạn chế xói mòn
    Ổn định lượng mưa, điều hòa dòng chảy, giữ nước
    21
    Nơi sinh sống của sinh vật, bảo tồn các nguồn gen quý.
    22
    23
    24
    Cháy rừng
    25
    26
    Chặt phá rừng bừa bãi
    27
    Chuyển đổi đất rừng sang mục đích khác
    28
    Canh tác nương rẫy
    29
    Phát triển thủy điện
    30
    Chiến tranh – Máy bay Mỹ dải chất độc hóa học
    Trên 3,3 triệu ha đất rừng tự nhiên bị dải chất độc, rừng nội địa bị tác động nặng nề, tổn thất trên 100 triệu m3 gỗ, hủy hoại nhiều loại tài nguyên khác.
    31
    Trồng rừng
    Bảo vệ rừng
    Có chính sách khai thác và trồng rừng hợp lí
    32
    33
    Kết quả công tác điều tra, đánh giá, thăm dò khoáng sản đã thực hiện đến nay cho thấy nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản khá đa dạng và phong phú với trên 5000 mỏ, điểm quặng của 60 loại khoáng sản khác nhau; có một số loại khoáng sản quy mô trữ lượng đáng kể, tầm cỡ thế giới, có ý nghĩa chiến lược và là nguồn lực để phát triển kinh tế - xã hội đất nước.
    Dầu khí
    Than đá
    Apatit
    Đất hiếm
    Đá vôi
    Quặng Titan
    34
    Sự quản lí còn lỏng lẻo, khai thác trái phép, khai thác bừa bãi.
    35
    Xuất khẩu khoáng sản thô
    36
    Khai thác thủ công, thiết bị lạc hậu
    37
    Khai thác lộ thiên, gây lãng phí
    38
    Khai thác, vơ vét tài nguyên của Thực dân Pháp
    39
    Có cơ quản lí chặt chẽ, xử lý nghiêm các hành vi khai thác trái phép, khai thác bừa bãi.
    Hạn chế xuất khẩu khoáng sản thô
    Đầu tư thiết bị, công nghệ khai thác khoáng sản.
    Có chính sách khai thác hợp lí, tránh lãng phí.
    40
    1. Vai trò của Tài nguyên nước
    Nước là môi trường sống của rất nhiều loài sinh vật: tôm, cá,..
    Nước cần cho nhu cầu sinh hoạt, sản xuất công nghiệp, nông nghiệp…
    Từ những hình ảnh trên, em hãy chỉ ra vai trò của nước?
    2. Hiện trạng tài nguyên nước
    Tài nguyên nước đang bị suy giảm suy thoái, cạn kiệt…
    Tài nguyên nước đang bị ô nhiễm nghiêm trọng
    Từ những hình ảnh trên, em hãy chỉ ra hiện trạng sử dụng về tài nguyên nước hiện nay?
    3. Nguyên nhân
    Từ những hình ảnh trên, em hãy chỉ ra nguyên nhân dẫn đến tài nguyên nước bị cạn kiệt, ô nhiễm?
    Hoạt động du lịch, giải trí, giao thông đường thủy…
    Chất thải…
    4. Biện Pháp bảo vệ
    Mỗi người cần phải hiểu và ý thức được việc bảo vệ môi trường nước sạch.
    Không nên vứt rác thải bừa bãi ra môi trường, không được thải trực tiếp nước thải chưa được xử lý ra nguồn nước sạch….
     
    Từ những hình ảnh trên, liên hệ nguyên nhân dẫn đến tài nguyên nước bị cạn kiệt,ô nhiễm; em hãy chỉ ra các biện pháp bảo vệ tài nguyên nước?
    Cán bộ trung tâm quan trắc và Bảo vệ môi trường lấy mẫu kiểm tra chất lượng nước mặt ở TP Việt Trì.
    45
    46
    1, Vai trò tài nguyên biển:
    Từ những hình ảnh trên và liên hệ thực tiễn, em hãy chỉ ra vai trò của biển?
    - Phát triển nuôi trồng, khai thác thủy sản…
    - Khai thác dầu khí…
    - Phát triển du lịch, giao lưu quốc tế bằng đường biển…
    47
    2, Hiện trạng
    Người dân khai thác quá mức tài nguyên biển
    Rác thải tràn vào nước biển thuộc địa phận xã Hải Hà khiến nước có màu đen kịt, phía xa là một nhà máy nằm trong khu công nghiệp cảng nước sâu Nghi Sơn (Thanh Hóa).
    Từ những hình ảnh trên và liên hệ thực tiễn, em hãy chỉ ra hiện trạng của tài nguyên biển?
    ô nhiễm …
    Nguồn tài nguyên bị khai thác cạn kiệt…
    48
    Liên hệ thực tiễn, em hãy chỉ ra nguyên nhân gây ô nhiễm và cạn kiệt tài nguyên biển? Từ đó chỉ ra các biện pháp bảo vệ tài nguyên biển.
    49
    50
    TIẾT 46 - BÀI 33. TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
    LUYỆN TẬP

    Câu 1: Tài nguyên dưới đây có giá trị vô tận là:
    A. Dầu mỏ, than đá và khí đốt.
    B. Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật.
    C. Năng lượng mặt trời.
    D. Cây rừng và thú rừng.

    Câu 2: Biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên rừng.
    A. Kết hợp khai thác có mức độ với bảo vệ rừng
    B. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên bảo vệ động vật quý.
    C. Thành lập các vườn quốc gia.
    D. Thực hiện tốt Luật bảo vệ rừng.
    Câu 1: Tài nguyên dưới đây có giá trị vô tận là:
    A. Dầu mỏ, than đá và khí đốt.
    B. Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật.
    C. Năng lượng mặt trời.
    D. Cây rừng và thú rừng.

    Câu 2: Biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên rừng.
    A. Kết hợp khai thác có mức độ với bảo vệ rừng
    B. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên bảo vệ động vật quý.
    C. Thành lập các vườn quốc gia.
    D. Thực hiện tốt Luật bảo vệ rừng.
    Câu 3: Tài nguyên nào sau đây thuộc tài
    nguyên tái sinh?
    a. Khí đốt và tài nguyên sinh vật
    b. Tài nguyên sinh vật và tài nguyên đất
    c. Dầu mỏ và tài nguyên nước
    d. Bức xạ mặt trời và tài nguyên sinh vật
    Câu 3: Dựa vào yếu tố nào sau đây để xếp đất vào nguồn tài nguyên tái sinh?
    a. Trong đất có chứa nhiều khoáng sản kim loại
    b. Đất thường xuyên được bồi đắp bởi phù sa, được tăng chất mùn từ xác động, thực vật.
    c. Trong đất có nhiều than đá
    d. Nhiều quặng dầu mỏ, khí đốt có trong lòng đất
    Câu 4: Biện pháp cần làm để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng là?
    Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia
    Không khai thác sử dụng nguồn lợi từ rừng nữa
    Tăng cường khai thác nhiều hơn nguồn thú rừng
    Chặt phá các khu rừng già để trồng lại rừng mới
    Câu 4: Biện pháp cần làm để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng là?
    Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia
    Không khai thác sử dụng nguồn lợi từ rừng nữa
    Tăng cường khai thác nhiều hơn nguồn thú rừng
    Chặt phá các khu rừng già để trồng lại rừng mới
    57
    Bài 1. Các em rút ra những nhận xét gì từ các bảng số liệu sau?


    58
    Bài 1. Các em rút ra những nhận xét gì từ các bảng số liệu sau?


    59
    Bài 1. Các em rút ra những nhận xét gì từ các bảng số liệu sau?


    - Hiện nay, đất đang được sử dụng triệt để và phần lớn thuộc đất nông nghiệp và lâm nghiệp.
    - Trung du và miền núi thường có S đất lâm nghiệp rộng: VD Trung du miền núi phía Bắc, Hà giang.
    - Vùng đồng bằng thường có S đất nông nghiệp rộng: ĐBSH, Bắc Ninh, Hải Dương...
    - Những thành phố lớn có S đất chuyên dùng, đất ở lớn
    60
    Bài 1. Các em rút ra những nhận xét gì từ các bảng số liệu sau?


    - Nhìn chung cả nước diện tích rừng bị chặt phá đang giảm xuống rõ rệt. -Tuy nhiên, tỉ lệ này còn cao rơi vùng vùng Trung du và miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.
    - Sóc trăng hầu như không biến động
    61
    1. Cơ cấu đất:
    Mỗi khu vực đều có S đất sử dụng khác nhau.
    + Trung du và miền núi thường có S đất lâm nghiệp rộng.
    + Vùng đồng bằng thường có S đất nông nghiệp rộng.
    + Những thành phố lớn có S đất chuyên dùng, đất ở lớn
     
     2. Diện tích rừng.
     
    - S rừng bị chặt phá biến động qua các năm. Nhìn chung cả nước diện tích rừng bị chặt phá đang giảm xuống rõ rệt.
    - Đa số các khu vực, S đất rừng bị khi thác có xu thế giảm dần.
    - Một số khu vực S đất rừng bị khai thác có xu thế tăng cao.
    62
    + Theo e vấn đề khai thác rừng ở Lào Cai như thế nào?
    + Là HS em làm gì để vệ nguồn tài nguyên rừng ở đia phương?
    63
    Bài 2. kể tên một số nguồn năng lượng đã và đang sử dụng ở Việt Nam.


    Bài 3. Nêu nhiệm vụ của học sinh trong việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
    64
    Bài 2. kể tên một số nguồn năng lượng đã và đang sử dụng ở Việt Nam.
    Trả lời:
    Một số nguồn năng lượng sử dụng ở Việt Nam: điện, nhiệt, mặt trời, khí đốt, than đốt, ....
    Bài 3. Nêu nhiệm vụ của học sinh trong việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
    Trả lời:
    - Mỗi học sinh cần ý thức được vai trò và trách nhiệm của mình trong việc gìn giữ và cải tạo thiên nhiên
    Tham gia các hoạt động bảo vệ thiên nhiên
    Tuyên truyền với mọi người xung quanh có ý thức và hành động bảo vệ thiên nhiên.
    65
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    - CHUẨN BỊ BÀI TIẾT 47
    Bài 24: TĂNG CƯỜNG HOẠT ĐỘNG THỂ LỰC
    III. Mối quan hệ giữa cơ và hoạt động thể lực
    1. Sự co cơ có tác dụng gì ?
    2.Vai trò của cơ vân trong hoạt động thể lực?
    3. Những hoạt động nào được coi là sự rèn luyện cơ?
    4. Luyện tập thường xuyên có tác dụng như thế nào đến hệ cơ trong cơ thể và dẫn đến kết quả gì đối với hệ cơ?
    5. Giải thích câu nói của Bác Hồ “Tuổi nhỏ làm việc nhỏ tùy theo sức của mình”
    6. Vai trò của việc luyện tập thể lực.
    7. Các biện pháp bảo vệ hệ vận động.

     
    Gửi ý kiến