Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SO_DO_TU_DUY_TOAN_5.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_4.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_3.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_2.jpg Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_5.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Clo_tac_dung_voi_sat.flv Tom_tat_nhanh_The_Chien_2__Chien_tranh_the_gioi_lan_thu_2__Kenh_tom_tat_lich_su__Ez_Su_.flv Kham_Pha_He_xuong_cau_tao_va_chuc_nang_cua_xuong.flv Su_Hinh_Thanh_cua_He_Mat_Troi.flv Huong_dan_dua_bai_giang_nen_thu_vien.flv H8__Bai_Silic__Chuan1.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lào Cai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề ks 11- 2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nội bộ
    Người gửi: Trần Manh Trường (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:18' 17-09-2010
    Dung lượng: 137.5 KB
    Số lượt tải: 105
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI
    TRƯỜNG THPT SỐ 1BẢO THẮNG
    (((((
    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
    MÔN : VẬT LÝ 11
    Thời gian làm bài: 45 phút;
    (8 câu trắc nghiệm khách quan)

    
    Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Lớp 11A...


    A. Phần trắc nghiệm:

    Câu 1/ Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4C đặt trong chân không, để tương tác với nhau bằng lực có độ lớn 10-3N thì chúng phải đặt cách nhau
    a. 300m. b. 9000m. c. 3000m. d. 900m.
    Câu 2/ Điện thế là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về
    a khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của một điện tích từ điểm nọ đến điểm kia.
    b khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
    c khả năng tác dụng lực tại một điểm.
    d phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.
    Câu 3/ Điện trường là
    a môi trường chứa các điện tích.
    b môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích đặt trong nó.
    c môi trường dẫn điện.
    d môi trường không khí bao quanh điện tích.
    Câu 4/ Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và 4000 V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là
    a. 1000 V/m. b. 6000 V/m. c. 5000 V/m. d. 7000 V/m.
    Câu 5/ Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
    a. tăng lên 3 lần. b. tăng lên 9 lần. c. giảm đi 9 lần. d. giảm đi 3 lần.
    Câu 6/ Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn ?
    a. qE b. Ed. c. Uq. d. qEd.
    Câu 7/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường ?
    a. Vôn trên mét. b. Niuton. c. Culong. d. Vôn nhân mét.
    Câu 8/ Công của lực điện không phụ thuộc vào
    a. độ lớn điện tích di chuyển. b. vị trí điểm đầu và điểm cuối.
    c. hình dạng của đường đị. d. cường độ điện trường.
    Câu 9/ Một điện tích q = 2C chạy từ một điểm M có điện thế VM = 10 V đến điểm N có điện thế VN= 4V. N cách M một khoảng 5cm. Công của lực điện là bao nhiêu ?
    a. 12 J. b. 8 J. c. 20 J. d. 10 J.
    Câu 10/ Tại 2 điểm A và B cách nhau 6 cm trong không khí, đặt các điện tích q1=2.10-8 C và q2 = -2.10-8C. Lực tương tác giữa q1 và q2 là
    a. 103 b. 10-5 c. 10-3. d. 105
    Câu 11/ Đại lượng nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm ?
    a Điện trường. b. Đường sức điện
    c Cường độ điện trường. d. Điện tích.
    Câu 12/ Thế năng W của một diện tích q trong điện trường được tính bằng công thức nào dưới đây ?
    a. W = q. V b. W = q. E c. W = q.U d. W = E.d



    B. Phần tự luận:

    Câu 1. Một điện tích điểm q = + 4C đặt tại một điểm A trong không khí.
    a) Tính cường độ điện trường tại điểm M, cách A một khoảng 2 cm.
    b) Véc tơ cường độ điện trường tại M hướng vào A hay ra xa A ?
    c) Nếu đặt một điện tích điểm q = - 4. C tại điểm B và cách A 4cm. Xác định cường độ điện trường tổng hợp tại M do hai điện tích đặt tại A
     
    Gửi ý kiến