Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lào Cai.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi cuối HK I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Thêu
Ngày gửi: 11h:21' 22-01-2014
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Thêu
Ngày gửi: 11h:21' 22-01-2014
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT SA PA
TRƯỜNG TH TẢ PHÌN
KIỂM TRA KHẢO SÁT CHÂT LƯỢNG CUÔÍ HỌC KÌ I
Năm học 2013 - 2014
Môn :Toán 4(VNEN) (Thời gian : 45 phút)
PHẦN I: Trắc nghiệm
Bài 1: 9 triệu, 5 nghìn, 3 trăm, 4 chục, 3 đơn vị được viết là:
a. 9 005 343 b. 9 500 303 c. 9 050 303
Bài 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm kg= ... kg là:
a. 307 kg b. 370 kg c. 37 kg
Bài 3: a) Số lớn nhất trong các số 68425 ; 68475 ; 68457 ; 68470 là:
a. 68425 b. 68475 c. 68457 d. 68470
Bài 4: Kết quả của phép tính 105 : 15 là:
a. 7 b. 17 c. 17
PHẦN II: Tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
25348 + 42531 90150- 3645 75323 x 26 41729 : 326
Bài 2: Tìm X.( 1 điểm)
X x 261 = 6003 3618 - X = 3535
Bài 3: Tuổi chị và tuổi em cộng lại 36 tuổi. Em kém chị 8 tuổi . Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi ?.
Bài 4 : Viết tên góc vuông, góc nhọn của hình sau:
M
E N
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4 VNEN– CUốI HỌC KÌ I
Năm học: 2013- 2014
PHẦN I: Trắc nghiệm (4 điểm )
Mỗi bài đúng được 1,0 điểm
PHẦN II: (6 điểm )
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
Bài 2: (1,0 điểm ) Mỗi phép tính tìm x đúng cho 0,5 điểm
Bài 3: ( 2 điểm) Mỗi lời giải đúng : 0,25 điểm
Mỗi phép tính đúng : 0,5 điểm
Đáp án đúng : 0,5 điểm
Bài 4: (1 Điểm)
Viết đúng tên góc vuông ; 0,5 điểm
Viết đúng tên 2 góc nhọn : 0,25 điểm.
TRƯỜNG TH TẢ PHÌN
KIỂM TRA KHẢO SÁT CHÂT LƯỢNG CUÔÍ HỌC KÌ I
Năm học 2013 - 2014
Môn :Toán 4(VNEN) (Thời gian : 45 phút)
PHẦN I: Trắc nghiệm
Bài 1: 9 triệu, 5 nghìn, 3 trăm, 4 chục, 3 đơn vị được viết là:
a. 9 005 343 b. 9 500 303 c. 9 050 303
Bài 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm kg= ... kg là:
a. 307 kg b. 370 kg c. 37 kg
Bài 3: a) Số lớn nhất trong các số 68425 ; 68475 ; 68457 ; 68470 là:
a. 68425 b. 68475 c. 68457 d. 68470
Bài 4: Kết quả của phép tính 105 : 15 là:
a. 7 b. 17 c. 17
PHẦN II: Tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
25348 + 42531 90150- 3645 75323 x 26 41729 : 326
Bài 2: Tìm X.( 1 điểm)
X x 261 = 6003 3618 - X = 3535
Bài 3: Tuổi chị và tuổi em cộng lại 36 tuổi. Em kém chị 8 tuổi . Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi ?.
Bài 4 : Viết tên góc vuông, góc nhọn của hình sau:
M
E N
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4 VNEN– CUốI HỌC KÌ I
Năm học: 2013- 2014
PHẦN I: Trắc nghiệm (4 điểm )
Mỗi bài đúng được 1,0 điểm
PHẦN II: (6 điểm )
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
Bài 2: (1,0 điểm ) Mỗi phép tính tìm x đúng cho 0,5 điểm
Bài 3: ( 2 điểm) Mỗi lời giải đúng : 0,25 điểm
Mỗi phép tính đúng : 0,5 điểm
Đáp án đúng : 0,5 điểm
Bài 4: (1 Điểm)
Viết đúng tên góc vuông ; 0,5 điểm
Viết đúng tên 2 góc nhọn : 0,25 điểm.
 






Các ý kiến mới nhất