Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lào Cai.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đe thi hóa 9"T"

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Toán
Ngày gửi: 17h:30' 19-05-2012
Dung lượng: 160.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Toán
Ngày gửi: 17h:30' 19-05-2012
Dung lượng: 160.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ : VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài 1: Viết PTPƯ thực hiện chuỗi biến hóa sau:
a. MgCO3 -> MgSO4 -> MgCl2-> Mg(OH)2 -> MgO -> MgSO4.
b. Cu CuO
Cu(NO3)2
CuO Cu(OH)2
c.
FeCl2 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(OH)2
Fe Fe2O3
FeCl3 Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3
Hướng dẫn giải:
a. (1) MgCO3 + H2SO4 -> MgSO4 + CO2 + H2O
(2) MgSO4 + BaCl2 -> MgCl2 + BaSO4(
(3) MgCl2 + 2NaOH -> Mg(OH)2 + 2NaCl
(4) Mg(OH)2 --t0--> MgO + H2O
(5) MgO + H2SO4 -> MgSO4 + H2O
b. (1) Cu + 4HNO3 -> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
(2) CuO + 2HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2O
(3) 2Cu(NO3)2 --t0( 2CuO + 4NO2 + O2
(4) Cu(NO3)2 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + 2NaNO3
c. (1) Fe + 2HCl -> FeCl2 +H2
(2) 2Fe + 3Cl2 --t0--> 2FeCl3
(3) 2FeCl2 + Cl2 -> 2FeCl3
(4) 2FeCl3 + Fe -> 3FeCl2
(5) FeCl2 + Ag2SO4 -> FeSO4 + 2AgCl(
(6) 2FeCl3 + 3Ag2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 6AgCl(
(7) 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
(8) Fe2(SO4)3 + Fe -> 3FeSO4
(9) FeSO4 + Ba(NO3)2 -> BaSO4 + Fe(NO3)2
(10) Fe2(SO4)3 + 3Ba(NO3)2 -> 3BaSO4 + 2Fe(NO3)3
(11) 4Fe(NO3)2 + O2 + 4HNO3 4Fe(NO3)3 + 2H2O
(12) 2Fe(NO3)3 + Cu 2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2
(13) Fe(NO3)2 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + 2NaNO3
(14) Fe(NO3)3 + 3NaOH -> Fe(OH)3 + 3NaNO3
(15) Fe(OH)3 + 3HNO3 -> Fe(NO3)3 + 3H2O
(16) 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O --t0--> 4Fe(OH)3
(17) (OH)3 --t0--> Fe2O3 + 3H2O
(18) 4Fe(OH)2 + O2 --t0--> 2Fe2O3 + 4H2O
Bài 2: Tìm những chất thích hợp để thực hiện các chuyển hóa theo sơ đồ sau:
FeS2 + O2 ---t0---> A + B
A + O2 ---t0 ---> C
C + D -> Axit E.
E + Cu -> F + A + D.
A + D -> Axit G.
Hướng dẫn giải:
(1) 4FeS2 + 11O2 ---t0--> 8SO2 + 2Fe2O3
(2) 2SO2 + O2 ---t0, V2O5--> 2SO3
(3) SO3 + H2O -> H2SO4
(4) 2H2SO4 + Cu -> CuSO4 + SO2 + 2H2O
(5) SO2 + H2O -> H2SO3
A: SO2; B: Fe2O3; C: SO3; D: H2O; E: H2SO4; F: CuSO4; G: H2SO3
Bài 3: Hoàn thành các PTHH theo sơ đồ sau:
+X,t0 +B,t0 +H2O +C
MnO2 ------> Cl2 ------------> HCl -----------> X ------------> FeCl2 + FeCl3
B, X, C là gì?
Hướng dẫn giải:
(1) MnO2 + 4HCl ---t0--> MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(2) Cl2 + H2 ---t0--> 2HCl(k)
(3) HCl(k) + H2O -> dd HCl
(4) 8HCl + Fe3O4 -> FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
B: H2; C: Fe3O4; X: HCl
Bài 4: Hoàn thành các PTHH theo sơ đồ sau:
A
B
C D
Biết A là khoáng sản dùng để sản xuất vôi sống, B là khí dùng nạp vào bình chữa lửa
Hướng dẫn giải:
CaCO3
CO2
Ca(HCO3)2 Na2CO3
(H2CO3) (K2CO3)
(1) CaCO3 ---9000--> CaO + CO2
(2) 2CO2 + Ca(OH)2 -> Ca(HCO3)2
(3) Ca(
 






Các ý kiến mới nhất