Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SO_DO_TU_DUY_TOAN_5.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_4.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_3.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_2.jpg Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_5.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Clo_tac_dung_voi_sat.flv Tom_tat_nhanh_The_Chien_2__Chien_tranh_the_gioi_lan_thu_2__Kenh_tom_tat_lich_su__Ez_Su_.flv Kham_Pha_He_xuong_cau_tao_va_chuc_nang_cua_xuong.flv Su_Hinh_Thanh_cua_He_Mat_Troi.flv Huong_dan_dua_bai_giang_nen_thu_vien.flv H8__Bai_Silic__Chuan1.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lào Cai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi thử

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Xuân Hà
    Ngày gửi: 23h:27' 09-10-2015
    Dung lượng: 119.0 KB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS SỐ 1 PHÚ NHUẬN

    ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT
    HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2015- 2016
    Môn: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
    (đề thi có 01 trang)

    
    Câu 1. (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
    a) 5+
    b) 
    Câu 2: ( 2 điểm: Cho biểu thức
    A =  với x, y > 0; x y
    a) Rút gọn A.
    b) Tính giá trị của A biết 
    Câu 3: (2,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 5 và y = (2m + 1)x – 7
    Tìm giá trị của m để hai hàm số đã cho là:
    a) Hai đường thẳng cắt nhau.
    b) Hai đường thẳng song song
    Câu 4: (2 điểm) Cho hai hàm số y = x + 3 và y = -3x + 3
    a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
    b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = x + 3 với trục Ox.
    Câu 5: (3 điểm)
    Cho đường tròn (O, R), điểm M nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm).
    a) Chứng minh rằng OM vuông góc với AB.
    b) Vẽ đường kính AC. Chứng minh OM song song với BC.
    c) Tìm điều kiện của điểm M để tam giác MAB đều, khi đó điểm M nằm trên đường nào?
    ….……………HẾT…………


    ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
    Câu 1:
    a) 5+ = 5 + 7 = 12 0,5đ
    b)  = (4 + 8) : 4 = 3 0,5đ

    Câu 2 :
    a. Rút gọn
    A = 
    =  0,5đ
    = 0,5đ
    =  0,25đ
    = x - y 0,25đ
    ( Với x,y > 0; x y)
    b) Thay  vào A = x -y, ta được :  =  0,5đ
    Câu 3:
    a) Để đồ thị hai h/s đã cho là hai đường thẳng cắt nhau thì:
      1đ
    Vậy m  0; m ; m -1 thì hai đường thẳng cắt nhau. 0,25đ
    b) Đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song thì
      (TM ĐK). 1đ
    Vậy m = -1 thì hai đường thẳng song song 0,25đ
    Câu 4: ( mỗi ý 1 điểm)
    a) * Vẽ đồ thị hàm số y = x + 3:
    - Cho x = 0  y = 3 ta có điểm P(0 ; 3).
    Cho y = 0  x = - 3 ta có điểm M(-3 ; 0).
    - Vẽ đương thẳng đi qua hai điểm M, P ta được đô thị hàm số 0,25đ
    y = x + 3.
    * Vẽ đồ thị hàm số y = -3x + 3
    - Cho x = 0  y = 3 Ta có điểm P (0 ; 3)
    Cho y = 0  x = 1 ta có điểm N(1 ; 0).
    - Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm M, P ta được đồ thị hàm số 0,25đ
    y = -3x + 3
     (Vẽ đúng 0,5đ)

    b)Gọi góc tạo bởi đương thẳng y = x + 3 với trục Ox là (
    Ta có tan ( =  = 1 => ( = 450 0,75đ
    Vậy góc tạo bởi đường thẳng y = x + 3 với trục Ox bằng 450 0,25đ
    Câu 5:
    
    a) Chứng minh rằng OM vuông góc với AB.
    Xét , ta có:
    MA = MB (tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)
    Suy ra: cân tại M. 0,25đ
    Mà:  (tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)
    Suy ra: MO là đường phân giác của tam giác MAB. 0,25đ
    Nên: MO vừa là đường phân giác vừa là đường cao của tam giác MAB. 0,25đ
    (tính chất của tam giác cân)
    Hay: . 0,25đ
    b) Chứng minh OM song song với BC.
    Ta có: vA, B, C cùng nằm trên đường tròn (O)
    Nên: là tam giác nội tiếp đường tròn (O). 0,25đ
    Và: AC = 2R
     
    Gửi ý kiến