Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SO_DO_TU_DUY_TOAN_5.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_4.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_3.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_2.jpg Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_5.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Clo_tac_dung_voi_sat.flv Tom_tat_nhanh_The_Chien_2__Chien_tranh_the_gioi_lan_thu_2__Kenh_tom_tat_lich_su__Ez_Su_.flv Kham_Pha_He_xuong_cau_tao_va_chuc_nang_cua_xuong.flv Su_Hinh_Thanh_cua_He_Mat_Troi.flv Huong_dan_dua_bai_giang_nen_thu_vien.flv H8__Bai_Silic__Chuan1.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lào Cai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GA Tuần 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Triệu Đình Phúc
    Ngày gửi: 16h:46' 27-08-2013
    Dung lượng: 290.5 KB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 2
    Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2013

    Tiết 1: Chào cờ:
    Lớp trực tuần nhận xét


    Tiết 1: TOÁN
    CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ.
    A. MỤC TIÊU:
    - Biết quan hệ giữa các đơn vị liền kề.
    - Biết viết, đọc các số có tới sáu chữ số.
    - Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập .
    B. CHUẨN BỊ:
    - Bảng phóng to tranh vẽ (trang 8)
    C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
    a.Khởi động: Hát (1’)
    b. Kiểm tra bài cũ :(3’)
    - Bài tập: Đọc và viết số: 37 505; 43 006.
    - Các số trên gồm mấy chữ số , thuộc các hàng nào?
    - Nhận xét , cho điểm.
    c. Bài mới :(28’)
    Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại.
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    
    1.Giới thiệu:
    2. Các hoạt động:
    Hoạt động1: Số có sáu chữ số
    a. Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn.
    GV treo bảng phóng to trang 8
    Hỏi bao nhiêu đơn vị thì bằng 1 chục.?
    Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa đơn vị các hàng liền kề

    - Yêu cầu nhân xét :Bao nhiêu chục nghìn thì bằng 1 trăm nghìn.?
    b. Giới thiệu hàng trăm nghìn
    GV giới thiệu:
    10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
    1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 chữ số 1 & sau đó là 5 chữ số 0)
    c. Viết & đọc các số có 6 chữ số
    GV treo bảng có viết các hàng từ đơn vị đến trăm nghìn
    Sau đó gắn các thẻ số 100 000, 1000, …. 1 lên các cột tương ứng trên bảng, yêu cầu HS đếm: có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn,…. Bao nhiêu đơn vị?
    GV gắn thẻ số kết quả đếm xuống các cột ở cuối bảng, hình thành số 432516
    Số này gồm có mấy chữ số?
    GV yêu cầu HS xác định lại số này gồm bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn, bao nhiêu đơn vị…
    GV hướng dẫn HS viết số & đọc số.
    Lưu ý: Trong bài này chưa đề cập đến các số có chữ số 0.
    GV viết số, yêu cầu HS lấy các thẻ 100 000, 10 000, …., 1 gắn vào các cột tương ứng trên bảng
    * Tổng kết : Đọc số : Đọc từ hàng cao đến hàng thấp.
    Viết số: Dùng 10 chữ số để viết số có 6 chữ số.
    Hoạt động 2: Thực hành
    Bài tập 1: Viết theo mẫu
    - Gắn các thẻ số 313 214
    -Yêu cầu phân tích
    * Nhận xét :
    Mỗi chữ số có giá trị ứng với vị trí của hàng.

    Bài tập 2: Viết theo mẫu .
    - Treo bảng phụ chưa ghi mẫu, gắn thẻ số
    425 671. Chỉ định 1 HS phân tích làm mẫu.
    * Nhận xét : Các số có 6 chữ số , giá trị mỗi chữ số ứng với một hàng, hàng cao nhất là hàng trăm nghìn, hàng thấp nhất là hàng đơn vị.
    Bài tập 3: Đọc số (a,b ) .
    * Nhận xét : Đọc số : Đọc từ hàng cao đến hàng thấp. Theo cách đọc số có 3 chữ số .
    Bài tập 4: Viết số.
    -Trò chơi viết số nhanh.
    -Cách chơi : chọn 2 đội / mỗi đội 3 em. Cử một trọng tài. Đội nào viết nhanh đội đó thắng cuộc .
    


    * Ví dụ: Quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau là: 1 chục = 10 đơn vị; 1 trăm = 10 chục
    HS nêu ví dụ, lớp nhận xét:
    + 10 đơn vị = 1 chục
    + 10 chục = 1 trăm
    + 10 trăm = 1 nghìn
    + 10 nghìn = 1 chục nghìn
    HS nhận xét:
    + 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn



    HS nhắc lại





    HS xác định





    Sáu chữ số
    HS xác định

    HS viết và đọc số


    -Thực hành








    - HS phân tích mẫu a/BT1: lên bảng gắn các thẻ 100 000, 10 000, …., 1 vào các cột tương ứng trên bảng.
    - Tương tự thực hiện bài b/ BT1
    - Nêu các chữ số cần viết vào ô trống
    523 453 cả lớp đọc số 523 453
    - HS phân tích làm mẫu.
    HS làm bài vào vở . phân tích miệng
    HS sửa và thống nhất kết quả .
     
    Gửi ý kiến