Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SO_DO_TU_DUY_TOAN_5.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_4.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_3.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_2.jpg Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_5.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Clo_tac_dung_voi_sat.flv Tom_tat_nhanh_The_Chien_2__Chien_tranh_the_gioi_lan_thu_2__Kenh_tom_tat_lich_su__Ez_Su_.flv Kham_Pha_He_xuong_cau_tao_va_chuc_nang_cua_xuong.flv Su_Hinh_Thanh_cua_He_Mat_Troi.flv Huong_dan_dua_bai_giang_nen_thu_vien.flv H8__Bai_Silic__Chuan1.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lào Cai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HSG Toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: PTDTBT THCS XÃ SÍN CHÉNG
    Ngày gửi: 19h:02' 05-04-2015
    Dung lượng: 414.5 KB
    Số lượt tải: 217
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT SI MA CAI
    ĐỀ THI CHÍNH THỨC
    
    
    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    Môn: Toán 8
    Năm học 2012-2013
    Thời gian 150` (không kể thời gian giao đề)
    (Đề thi gồm 05 câu; 01 trang)

    Câu 1. (3 điểm) Tính nhanh:
    85 . 12,7 + 5.3.12,7
    
    Câu 2. (4 điểm) Cho phân thức : 
    a) Tìm n để phân thức A tồn tại.
    b) Tính giá trị của A khi n = 0.
    c) Với giá trị nào của n thì A là số nguyên dương.
    d) Với giá trị nào của n thì A có giá trị lớn nhất. Tìm giá trị lớn nhất đó.
    Câu 3. (3 điểm)
    Phân tích đa thức sau đây thành nhân tử:
    a) 
    b) 
    Câu 3. (4 điểm) Giải các phương trình:
    a) 3x – 2 = 2x - 3
    
    Câu 5. (6 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đường cao AH (HBC). Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA. Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E.
    a) Chứng minh rằng hai tam giác CEDvà CAB đồng dạng
    b) Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng. Tính độ dài đoạn BE, biết AB = m.
    c) Gọi M là trung điểm của đoạn BE, AM cắt BC tại G. Chứng minh:
    .

    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
    Họ và tên thí sinh: ...............................................
    Số báo danh: ........................................................
    PHÒNG GD&ĐT SI MA CAI

    
    
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    Môn: Toán 8
    Năm học 2012 - 2013
    I. Hướng dẫn chấm
    Học sinh làm đến đâu chấm điểm đến đó, học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
    Chấm theo thang điểm 20, điểm nhỏ nhất là 0,25 điểm.
    II. Đáp án và biểu điểm
    Câu
    Hướng dẫn chấm
    Điểm
    
    1
    a) 12,7 . (85 + 15)
    = 12,7.100=1270
    1đ
    0,5đ
    
    
    
    0,5đ

    
    2
    a, Để phân thức A tồn tại thì mẫu số phải khác 0 
    
    0,5đ
    
    
    b, Khi n = 0 thì 
    1đ
    
    
    c, 
    A là số nguyên dương là số nguyên dương  là các ước nguyên dương của 10
    
    Vậy với n thì A là số nguyên dương
    0,25đ

    0,25đ


    0,5đ

    
    
    d, 
    A lớn nhất khi và chỉ khi  lớn nhất.
    Xét n >4 thì < 0 (1)
    Xét n < 4 thì > 0. Phân số  có tử và mẫu đều dương, tử không đổi nên có giá trị lớn nhất khi mẫu nhỏ nhất.
    Mẫu 4 – n là số nguyên dương nhỏ nhất khi 4 – n =1 tức n = 3.
    Khi đó  = 10 (2)
    Từ (1) và ( 2) ta thấy  lớn nhất bằng 10 tại n = 3
    Vậy giá trị lớn nhất của A là 11 tại n = 3
    

    0,25đ
    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ
    
    3
    
    
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    
    
    b, 
    
    
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    
    4
    a) 3x – 2 = 2x - 33x - 2x = -3 + 2
    x = -1
    Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là 
    0,5đ
    0,25đ
    0,25đ
    
    
    b) Đặt , phương trình đã cho trở thành:
    
    
    
    
    Phương trình này vô nghiệm
    Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là 
    0,25đ
    0,5đ
    0,5đ

    0,5đ
    0,5đ


    0,5đ

    0,25đ
    
    5
    - Vẽ hình, viết GT + KL đúng được 0,5 đ







    a) Hai tam giác CDE và
     
    Gửi ý kiến