Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lào Cai.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HSG Toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PTDTBT THCS XÃ SÍN CHÉNG
Ngày gửi: 19h:02' 05-04-2015
Dung lượng: 414.5 KB
Số lượt tải: 217
Nguồn:
Người gửi: PTDTBT THCS XÃ SÍN CHÉNG
Ngày gửi: 19h:02' 05-04-2015
Dung lượng: 414.5 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT SI MA CAI
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn: Toán 8
Năm học 2012-2013
Thời gian 150` (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 05 câu; 01 trang)
Câu 1. (3 điểm) Tính nhanh:
85 . 12,7 + 5.3.12,7
Câu 2. (4 điểm) Cho phân thức :
a) Tìm n để phân thức A tồn tại.
b) Tính giá trị của A khi n = 0.
c) Với giá trị nào của n thì A là số nguyên dương.
d) Với giá trị nào của n thì A có giá trị lớn nhất. Tìm giá trị lớn nhất đó.
Câu 3. (3 điểm)
Phân tích đa thức sau đây thành nhân tử:
a)
b)
Câu 3. (4 điểm) Giải các phương trình:
a) 3x – 2 = 2x - 3
Câu 5. (6 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đường cao AH (HBC). Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA. Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E.
a) Chứng minh rằng hai tam giác CEDvà CAB đồng dạng
b) Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng. Tính độ dài đoạn BE, biết AB = m.
c) Gọi M là trung điểm của đoạn BE, AM cắt BC tại G. Chứng minh:
.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ...............................................
Số báo danh: ........................................................
PHÒNG GD&ĐT SI MA CAI
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn: Toán 8
Năm học 2012 - 2013
I. Hướng dẫn chấm
Học sinh làm đến đâu chấm điểm đến đó, học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Chấm theo thang điểm 20, điểm nhỏ nhất là 0,25 điểm.
II. Đáp án và biểu điểm
Câu
Hướng dẫn chấm
Điểm
1
a) 12,7 . (85 + 15)
= 12,7.100=1270
1đ
0,5đ
0,5đ
1đ
2
a, Để phân thức A tồn tại thì mẫu số phải khác 0
0,5đ
b, Khi n = 0 thì
1đ
c,
A là số nguyên dương là số nguyên dương là các ước nguyên dương của 10
Vậy với n thì A là số nguyên dương
0,25đ
0,25đ
0,5đ
d,
A lớn nhất khi và chỉ khi lớn nhất.
Xét n >4 thì < 0 (1)
Xét n < 4 thì > 0. Phân số có tử và mẫu đều dương, tử không đổi nên có giá trị lớn nhất khi mẫu nhỏ nhất.
Mẫu 4 – n là số nguyên dương nhỏ nhất khi 4 – n =1 tức n = 3.
Khi đó = 10 (2)
Từ (1) và ( 2) ta thấy lớn nhất bằng 10 tại n = 3
Vậy giá trị lớn nhất của A là 11 tại n = 3
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
3
0,5đ
0,5đ
0,5đ
b,
0,5đ
0,5đ
0,5đ
4
a) 3x – 2 = 2x - 33x - 2x = -3 + 2
x = -1
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
0,5đ
0,25đ
0,25đ
b) Đặt , phương trình đã cho trở thành:
Phương trình này vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
5
- Vẽ hình, viết GT + KL đúng được 0,5 đ
a) Hai tam giác CDE và
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn: Toán 8
Năm học 2012-2013
Thời gian 150` (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 05 câu; 01 trang)
Câu 1. (3 điểm) Tính nhanh:
85 . 12,7 + 5.3.12,7
Câu 2. (4 điểm) Cho phân thức :
a) Tìm n để phân thức A tồn tại.
b) Tính giá trị của A khi n = 0.
c) Với giá trị nào của n thì A là số nguyên dương.
d) Với giá trị nào của n thì A có giá trị lớn nhất. Tìm giá trị lớn nhất đó.
Câu 3. (3 điểm)
Phân tích đa thức sau đây thành nhân tử:
a)
b)
Câu 3. (4 điểm) Giải các phương trình:
a) 3x – 2 = 2x - 3
Câu 5. (6 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đường cao AH (HBC). Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA. Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E.
a) Chứng minh rằng hai tam giác CEDvà CAB đồng dạng
b) Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng. Tính độ dài đoạn BE, biết AB = m.
c) Gọi M là trung điểm của đoạn BE, AM cắt BC tại G. Chứng minh:
.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ...............................................
Số báo danh: ........................................................
PHÒNG GD&ĐT SI MA CAI
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn: Toán 8
Năm học 2012 - 2013
I. Hướng dẫn chấm
Học sinh làm đến đâu chấm điểm đến đó, học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Chấm theo thang điểm 20, điểm nhỏ nhất là 0,25 điểm.
II. Đáp án và biểu điểm
Câu
Hướng dẫn chấm
Điểm
1
a) 12,7 . (85 + 15)
= 12,7.100=1270
1đ
0,5đ
0,5đ
1đ
2
a, Để phân thức A tồn tại thì mẫu số phải khác 0
0,5đ
b, Khi n = 0 thì
1đ
c,
A là số nguyên dương là số nguyên dương là các ước nguyên dương của 10
Vậy với n thì A là số nguyên dương
0,25đ
0,25đ
0,5đ
d,
A lớn nhất khi và chỉ khi lớn nhất.
Xét n >4 thì < 0 (1)
Xét n < 4 thì > 0. Phân số có tử và mẫu đều dương, tử không đổi nên có giá trị lớn nhất khi mẫu nhỏ nhất.
Mẫu 4 – n là số nguyên dương nhỏ nhất khi 4 – n =1 tức n = 3.
Khi đó = 10 (2)
Từ (1) và ( 2) ta thấy lớn nhất bằng 10 tại n = 3
Vậy giá trị lớn nhất của A là 11 tại n = 3
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
3
0,5đ
0,5đ
0,5đ
b,
0,5đ
0,5đ
0,5đ
4
a) 3x – 2 = 2x - 33x - 2x = -3 + 2
x = -1
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
0,5đ
0,25đ
0,25đ
b) Đặt , phương trình đã cho trở thành:
Phương trình này vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
5
- Vẽ hình, viết GT + KL đúng được 0,5 đ
a) Hai tam giác CDE và
 






Các ý kiến mới nhất