Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SO_DO_TU_DUY_TOAN_5.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_4.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_3.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_2.jpg Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_5.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Clo_tac_dung_voi_sat.flv Tom_tat_nhanh_The_Chien_2__Chien_tranh_the_gioi_lan_thu_2__Kenh_tom_tat_lich_su__Ez_Su_.flv Kham_Pha_He_xuong_cau_tao_va_chuc_nang_cua_xuong.flv Su_Hinh_Thanh_cua_He_Mat_Troi.flv Huong_dan_dua_bai_giang_nen_thu_vien.flv H8__Bai_Silic__Chuan1.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lào Cai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tạ Minh Khoa (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:20' 05-05-2014
    Dung lượng: 101.5 KB
    Số lượt tải: 265
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT VĂN BÀN
    TRƯỜNG THCS HÒA MẠC

     MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
    Năm học: 2013 – 2014.
    Môn: Ngữ văn 7
    (Thời gian làm bài: 90 phút)
    
    
    Mức độ


    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    

    Cộng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    VD thấp
    VD cao
    
    
    Chủ đề 1:
    Văn bản:
    1.Ý nghĩa văn chương
    2. Tục ngữ
    Nhận biết: thể loại ( C1), ý nghĩa của câu TN đã học (C3),ND TL của văn bản đã học (C4,5)
    
    Phân biệt được TN( C2)
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    4
    1,0
    10
    
    1
    0,25
    0,25
    
    
    
    5
    1,25
    10,25
    
    Chủ đề 2:
    Tiếng Việt
    1.Dấu câu
    2.Từ HV
    3.Câu bị động
    4. Liệt kê
    
    
    X§, được cách dùng dấu câu (C6), phân biệt từ HV ( C7), phân biệt câu BĐ (C8)
    
    Xác định được phép LK và nêu được tác dụng của phép LK đó ( Câu 11)
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    3
    0,75
    0,75
    
    1
    1
    10
    
    4
    1,75
    10,75
    
    Chủ đề 3:
    TLV
    Văn nghị luận chứng minh
    
    Nêu được các mục quan trọng trong văn bản HC, kể tên được các loại văn bản HC
    Câu 9
    
    
    
    Viết được một bài văn nghị luận giải thích (Câu 12)
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    1
    3
    30%
    
    
    
    1
    4,0
    40
    2
    5
    50
    
    T.số câu
    T.số điểm
    Tỉ lệ %
    4
    1,0
    10%
    1
    3
    30%
    4
    1,0
    10%
    
    1
    1
    10%
    1
    4,0
    40 %
    11
    10,0
    100
    
    
    PHÒNG GD&ĐT VĂN BAN
    TRƯỜNG THCS HÒA MẠC


    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
    Năm học: 2013 – 2014.
    Môn: Ngữ văn 7
    (Thời gian làm bài: 90 phút)
    
    
    PHẦN I: Trắc nghiệm (2 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý trả lời đúng nhất cho các câu sau:
    1. Tục ngữ là một thể loại của bộ phận văn học nào?
    A. Văn học dân gian B. Văn học thời kì kháng chiến chống Pháp
    C. Văn học viết D. Văn học thời kì kháng chiến chống Mĩ
    2. Câu nào sau đây không phải là tục ngữ?
    A. Khoai đất lạ, mạ đất quen C. Một nắng hai sương
    B. Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa. D. Thứ nhất cày ải, thứ nhì vãi phân.
    3. Những kinh nghiệm được đúc kết trong các câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất có ý nghĩa gì?
    A. Giúp nhân dân lao động sống lạc quan, tin tưởng vào cuộc sống và công việc của mình.
    B. Giúp nhân dân lao động chủ động đoán biết được cuộc sống và tương lai của mình.
    C. Giúp nhân dân lao động có một cuộc sống vui vẻ, nhàn hạ và sung túc hơn. D. Là bài học dân gian về khí tượng, là hành trang, "túi khôn" của nhân dân lao động, giúp họ chủ động dự đoán thời tiết và nâng cao năng suất lao động.
    4. Trong bài "Ý nghĩa văn chương", theo Hoài Thanh, nguồn gốc cốt yếu của văn chương là:
    A. Cuộc sống lao động của con người.
    B. Tình yêu lao động của con người
    C. Lòng thương người và rộng ra thương cả muôn vật, muôn loài.
    D. Do lực lượng thần thánh tạo ra.
    5. Văn bản "Ý nghĩa văn chương" được viết theo thể loại văn bản:
    A. Nghị luận chính trị.
    C. Nghị luận nhật dụng.
    
    B. Nghị luận văn chương.
    D. Nghị luận xã hội.
    
    
    6. Dấu chấm giữa hai câu : “Sự sáng tạo này ta cũng có thể xem là xuất phát ở một mối tình yêu thương tha thiết. Yêu thương ngay những điều chưa có trong thực tế để gọi nó vào thực tế ...” Có thể thay bằng những dấu câu nào sau đây ?
    A. Dấu phẩy C. Dấu hai chấm
    B. Dấu chấm phẩy D. Dấu gạch ngang
     
    Gửi ý kiến