Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lào Cai.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiểm tra học kì 1 lớp 8 năm học 2013 - 2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:57' 15-01-2014
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:57' 15-01-2014
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT VĂN BÀN
TRƯỜNG PTDTBT THCS THẨM DƯƠNG
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2013 - 2014
Môn: Hóa học – lớp 8
I. Ma trận
Mức độ
NT
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chương I: Chất, nguyên tử, phân tử.
Nhận biết các khái niệm nguyên tử.
Tính PTK của một số chất
0,25
2,0
22,5% = 2,25 đ
11 %= 0,25
89% = 2,0
Chương II: Phản ứng hoá học
Nhận biết các khaí niệm: Phản ứng hoá học,
Thực hiện các bước lập PTHH.
0,25
3,5
37,5% = 3,75đ
6,7% =0,25
93,3% = 3,5
Chương III: Mol và tính toán hoá học.
Nhận biết các khaí niệm: Mol, khối lượng mol.Biết xác định CTHH đúng.
Xác định được các PTHH đúng.
Tính được số mol dựa vào PTHH, tính được khối lượng và thể tích các chất tham gia và tạo thành
1,0
0,5
2,5
40% = 4đ
25% = 1,0
12,5% = 0,5
62,5% = 2,5
9 câu
10điểm =100%
1,5
15% = 1,5
6,0
60% = 6,0
2,5
25% = 2,5
II., Đề bài
I. trắc nghiệm :(2đ)
Câu1(1đ) Có những cụm từ sau : Phản ứng hoá học, Nguyên tử, mol , khối mol. Em hãy chọn những từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau:
1.......................................................là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện
2........................................................của một chất là khối tính bằng (g) của N nguyên tử hoặc phân tử của chất đó .
3...........................................................là chất chứa N hạt nguyên tử hay phân tử của chất đó
4. ................................................ ..................là quá trình biến đổ từ chất này thành chất khác.
Câu 2:(1đ) . Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B ,C ,D câu trả lời mà em cho là đúng
1- Biết: Na hoá trị I, Ca hoá trị II, Al hoá trị III, P hoá trị V. Nguyên tử nguyên tố trên liên kết với oxi tạo thành các oxit. Em hãy cho biết công thức hoá học nào sau đây viết sai?
A. Na2O B. CaO2 C. Al2O3 D. P2O5
2- PTHH nào sau đây đviết đúng:
A. Zn + 4HCl ( Zn Cl2 + H2 C. Zn + 2 HCl ( Zn Cl2 + H2
B. Zn + 3 HCl ( Zn Cl2 + H2 D. Zn + 5 HCl ( Zn Cl2 + 3 H2
II. Tự luận :(8đ)
Câu 4(2đ): Tính Phân tử khối của các chất sau: H2SO4; CaCO3; Fe3O4; NaOH.
Câu5(3đ): Lập các trình hoá học sau;
1. Na + O2 Na2O
2. Al + O2 Al2O3
3. Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + H2O + NO2
Câu 6(3đ): Cho 11,2 (g) sắt tác dụng với Axít clohiđríc theo sơ đồ phản ứng sau :
Fe + HCl FeCl2 + H2
a. Hãy lập PTHH theo sơ đồ trên
b. Tính thể tích khí hiđrô thu đsau phản ứng (đktc)
c. Tính khối axit đã tham gia phản ứng?
( cho biết Fe = 56,H=1, Cl=35,5 )
III. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
I.Phần trắc nghiệm.
Câu1:
1
2
3
TRƯỜNG PTDTBT THCS THẨM DƯƠNG
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2013 - 2014
Môn: Hóa học – lớp 8
I. Ma trận
Mức độ
NT
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chương I: Chất, nguyên tử, phân tử.
Nhận biết các khái niệm nguyên tử.
Tính PTK của một số chất
0,25
2,0
22,5% = 2,25 đ
11 %= 0,25
89% = 2,0
Chương II: Phản ứng hoá học
Nhận biết các khaí niệm: Phản ứng hoá học,
Thực hiện các bước lập PTHH.
0,25
3,5
37,5% = 3,75đ
6,7% =0,25
93,3% = 3,5
Chương III: Mol và tính toán hoá học.
Nhận biết các khaí niệm: Mol, khối lượng mol.Biết xác định CTHH đúng.
Xác định được các PTHH đúng.
Tính được số mol dựa vào PTHH, tính được khối lượng và thể tích các chất tham gia và tạo thành
1,0
0,5
2,5
40% = 4đ
25% = 1,0
12,5% = 0,5
62,5% = 2,5
9 câu
10điểm =100%
1,5
15% = 1,5
6,0
60% = 6,0
2,5
25% = 2,5
II., Đề bài
I. trắc nghiệm :(2đ)
Câu1(1đ) Có những cụm từ sau : Phản ứng hoá học, Nguyên tử, mol , khối mol. Em hãy chọn những từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau:
1.......................................................là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện
2........................................................của một chất là khối tính bằng (g) của N nguyên tử hoặc phân tử của chất đó .
3...........................................................là chất chứa N hạt nguyên tử hay phân tử của chất đó
4. ................................................ ..................là quá trình biến đổ từ chất này thành chất khác.
Câu 2:(1đ) . Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B ,C ,D câu trả lời mà em cho là đúng
1- Biết: Na hoá trị I, Ca hoá trị II, Al hoá trị III, P hoá trị V. Nguyên tử nguyên tố trên liên kết với oxi tạo thành các oxit. Em hãy cho biết công thức hoá học nào sau đây viết sai?
A. Na2O B. CaO2 C. Al2O3 D. P2O5
2- PTHH nào sau đây đviết đúng:
A. Zn + 4HCl ( Zn Cl2 + H2 C. Zn + 2 HCl ( Zn Cl2 + H2
B. Zn + 3 HCl ( Zn Cl2 + H2 D. Zn + 5 HCl ( Zn Cl2 + 3 H2
II. Tự luận :(8đ)
Câu 4(2đ): Tính Phân tử khối của các chất sau: H2SO4; CaCO3; Fe3O4; NaOH.
Câu5(3đ): Lập các trình hoá học sau;
1. Na + O2 Na2O
2. Al + O2 Al2O3
3. Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + H2O + NO2
Câu 6(3đ): Cho 11,2 (g) sắt tác dụng với Axít clohiđríc theo sơ đồ phản ứng sau :
Fe + HCl FeCl2 + H2
a. Hãy lập PTHH theo sơ đồ trên
b. Tính thể tích khí hiđrô thu đsau phản ứng (đktc)
c. Tính khối axit đã tham gia phản ứng?
( cho biết Fe = 56,H=1, Cl=35,5 )
III. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
I.Phần trắc nghiệm.
Câu1:
1
2
3
 






Các ý kiến mới nhất