Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SO_DO_TU_DUY_TOAN_5.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_4.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_3.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_2.jpg Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_5.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Clo_tac_dung_voi_sat.flv Tom_tat_nhanh_The_Chien_2__Chien_tranh_the_gioi_lan_thu_2__Kenh_tom_tat_lich_su__Ez_Su_.flv Kham_Pha_He_xuong_cau_tao_va_chuc_nang_cua_xuong.flv Su_Hinh_Thanh_cua_He_Mat_Troi.flv Huong_dan_dua_bai_giang_nen_thu_vien.flv H8__Bai_Silic__Chuan1.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lào Cai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Nhiễm sắc thể

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Trang Nhungph¹M Thþ Trang Nhung
    Ngày gửi: 22h:05' 22-11-2021
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    sinh học 9
    GD & ĐT
    HĐ cặp đôi (5 phút) quan sát hình 14.1 sách HDH (T97), thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi phần HĐKĐ ra vở nháp.
    -Vùng bắt màu thuộc bào quan nào của tế bào?
    -Sự bắt màu ở các tế bào khác nhau có khác nhau không?
    - Cấu trúc bắt màu có thể phân biệt riêng rẽ ở các tế bào nào? Các cấu trúc đó không phân biệt được riêng rẽ ở các tế bào nào?
    Hình 2.1. Các tế bào thực vật ở các giai đoạn phân bào khác nhau được quan sát dưới kính hiển vi quang học
    Tiết 1,2: Bài 15: NHIỄM SẮC THỂ
    I. NHIỄM SẮC THỂ
    1. Hình thái NST
    Hoạt cá nhân (3’) Hãy quan sát Hình 2.2. và trả lời các câu hỏi sau:
    +Nhiễm sắc thể ở kì giữa của quá trình phân bào có đặc điểm gì?
    + Vị trí nào trên nhiễm sắc thể xác định hình thái nhiễm sắc thể? Có các dạng hình thái nhiễm sắc thể nào?
    Hoạt động cặp đôi (3’): Đọc thông tin trong hình 15.3 và thông tin mục 2 trong sách HDH (T80), quan sát hình 15.3, 15.4 trả lời câu hỏi vào vở:
    + Mô tả các mức độ xoắn và cho biết thành phần hóa học của NST là gì?
    + Cho biết sự khác nhau giữa NST đơn và NST kép?
    - NST đơn (tế bào chưa phân chia): không có cromatit.
    - NST kép (tế bào bắt đầu phân chia, sau khi có sự nhân đôi nhiễm sắc thể): gồm hai crômatit, được gọi là crômatit chị em.
    - Hoạt động nhóm 4 (5’): Đọc thông tin mục III (T81) và trả lời câu hỏi
    + Những đặc điểm nào đảm bảo cho bộ NST của một loài duy trì được tính đặc trưng từ đời này qua đời khác?
    +Những hoạt động nào của NST và của sinh vật đảm bảo cho các đặc điểm đó của NST?
    III. Chức năng của nhiễm sắc thể
    -Nhờ có giảm phân, giao tử được tạo thành mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) và qua thụ tinh giữa giao tử đực và cái mà bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) được phục hồi. Như vậy, các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh đã đảm bảo duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể, nhờ đó thông tin di truyền được truyền đạt ổn định qua các đời, đảm bảo cho thế hệ sau mang những đặc điểm của thế hệ trước.
    -HĐ nhân đôi và biến đổi hình thái, cấu trúc có tính chu kì trong phân bào.
    Hoạt động cá nhân (2’): Đọc thông tin và qs bảng 15. 1 (T80), trả lời câu hỏi: Bộ NST là gì? Nêu nhận xét về bộ NST của loài sinh vật?
    Bảng 2.1. Số lượng NST của một số loài
    Hoạt động cặp đôi (5’): Đọc thông tin và quan sát hình 15.5 (T80), trả lời câu hỏi :
    + Bộ NST khác nhau như thế nào về số lượng và thành phần NST?
    + Phân biệt bộ NST lưỡng bội với bộ NST đơn bội?
    Hình 15.5. Bộ nhiễm sắc thể ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục của Ruồi giấm (Drosophila melanogaster)
    - Bộ NST lưỡng bội (2n) là bộ NST có trong nhân tế bào sinh dưỡng, có 2 chiếc NST trong mỗi cặp NST tương đồng.
    - Bộ NST đơn bội (n) là bộ NST có trong giao tử (TB sinh dục), có 1 chiếc NST trong 1 cặp NST.
    Hình 15.5. Bộ nhiễm sắc thể ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục của Ruồi giấm (Drosophila melanogaster)
    Hoạt động nhóm 4 (5’) trả lời câu hỏi :
    + Cặp NST tương đồng là gì?
    + Bộ NST lưỡng bội được hình thành ntn?
    + Hai NST trong mỗi cặp NSTtương đồng có đặc điểm gì?
    (A) (B)
    Hình 15.6 (A) Sự hình thành bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8 ở Ruồi giấm. (B) Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
    - Cặp NST tương đồng là 2 chiếc NST giống hệt nhau về cấu trúc và chức năng, 1 chiếc có nguồn gốc từ bố, chiếc kia có nguồn gốc từ mẹ.
    - Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội được hình thành do sự tổ hợp giao tử đực với giao tử cái trong quá trình thụ tinh.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    1/Bài cũ:
    - Nêu khái niệm: NST, cặp NST tương đồng, bộ NST, bộ NST đơn bội, bộ NST lưỡng bội?
    - Mô tả cấu trúc hiển vi của NST và nêu chức năng của NST. Làm BT 1,2 (T81,82)
    2/ Chuẩn bị bài 16 : Nguyên phân (T83,84)
    + Nguyên phân là gì? Gồm những giai đoạn nào? KQ của NP là gì?
    +Trình bày diễn biến của NST qua các kỳ nguyên phân? (mức độ xoắn, sự vận động của NST…)
    - NST là cấu trúc mang gen có bản chất là ADN.
    - NST có khả năng tự nhân đôi do sao chép ADN (mỗi NST chứa 1 phân tử ADN).
    - NST là cấu trúc di truyền ở cấp độ tế bào, quy định tính di truyền của sinh vật.
    Hoạt động cá nhân (5’) làm bài tập 1, 2, 3 (T81,82)
    1. Hãy hoàn thành bảng sau: số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội hoặc đơn bội của loài ở ô tương ứng còn trống.
    2. Hãy điền các từ: crômatit, tâm động, đầu mút, cánh ngắn, cánh dài vào các ô ở vị trí phù hợp trong hình 15.7
    Hình 15.7. Cấu trúc NST
    Đầu mút
    Cánh ngắn
    Tâm động
    Cánh dài
    Đầu mút
    cromatit
    3.Hãy điền các từ Các crômatit chị em, Các crômatit không chị em, Cặp nhiễm sắc thể tương đồng, Các nhiễm sắc thể không tương đồng tương ứng với các chữ cái phù hợp với các ô trong hình 15.8
    Hình 15.8. Sơ đồ các thành phần của một NST kép
    Cromatit chị em
    Cặp NST không tương đồng
    Cromatit không chị em
    D
    Cặp NST tương đồng
    Cặp NST tương đồng
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    *Bài cũ: Nêu chức năng của NST?
    2/ Chuẩn bị bài 16:
    + Nguyên phân là gì?
    + Mô tả diễn biến quá trình biến đổi NST trong nguyên phân?
     
     
    Gửi ý kiến