Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SO_DO_TU_DUY_TOAN_5.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_4.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_3.jpg SO_DO_TU_DUY_TOAN_2.jpg Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_5.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_4.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_2.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_3.flv Video_huong_dan_phat_am__Tieng_Anh_8__Hoc_Lieu_1.flv Clo_tac_dung_voi_sat.flv Tom_tat_nhanh_The_Chien_2__Chien_tranh_the_gioi_lan_thu_2__Kenh_tom_tat_lich_su__Ez_Su_.flv Kham_Pha_He_xuong_cau_tao_va_chuc_nang_cua_xuong.flv Su_Hinh_Thanh_cua_He_Mat_Troi.flv Huong_dan_dua_bai_giang_nen_thu_vien.flv H8__Bai_Silic__Chuan1.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lào Cai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 8. Nhiễm sắc thể

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phương
    Ngày gửi: 22h:14' 24-10-2022
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 78
    Số lượt thích: 0 người
    Tâm động

    Crômatit

    Cặp NST tương đồng

    NST kép

    Nêu những điểm khác nhau giữa cặp NST tương đồng và NST kép ?

    Em có nhận xét gì về hình thái và
    kích thước của cặp NST này?

    Moâ taû boä nhieãm saéc theå
    cuûa ruoài giaám veà soá löôïng
    vaø hình daïng.

    Soá löôïng:
    2n = 8, n = 4
    -Hình daïng:
    +3 caëp NST gioáng
    nhau
    +1 caëp NST khaùc
    -

    Số lượng NST của một số loài
    Loài
    2n n
    Loài
    2n n
    Người
    46 23 Đậu Hà Lan 14 7
    Ngô
    Tinh tinh 48 24
    20 10
    Lúa
    nước

    78 39
    24 12
    Cải bắp
    Ruồi giấm 8 4
    18 9

    Cặp NST tương đồng

    1. Nêu ví dụ về tính đặc trưng của bộ NST của mỗi

    loài sinh vật ?

    Ví dụ : Số lượng NST của một số loài
    Loài
    Người
    Tinh tinh

    Ruồi giấm

    2n

    n

    Loài

    2n

    n

    46
    48
    78
    8

    23
    24
    39
    4

    Đậu Hà Lan
    Ngô
    Lúa nước
    Cải bắp

    14
    20
    24
    18

    7
    10
    12
    9

    Bộ NST lưỡng bội (2n)

    Bộ NST đơn bội (n)

    - Bộ NST tồn tại thành từng
    cặp, mỗi cặp gồm 2 NST
    đơn có nguồn gốc khác
    nhau, 1 chiếc có nguồn gốc
    từ bố, 1 chiếc có nguồn gốc
    từ mẹ.
    - Gen trên NST tồn tại thành
    từng cặp alen
    - Tồn tại ở tế bào sinh
    dưỡng và tế bào sinh dục sơ
    khai

    - Bộ NST tồn tại thành từng
    chiếc, và chỉ xuất phát từ 1
    nguồn gốc hoặc từ bố hoặc từ
    mẹ.
    - Gen trên NST tồn tại thành
    từng chiếc alen
    - Tồn tại ở tế bào sinh dục
    chín (giao tử đực, giao tử
    cái), là kết quả của quá trình
    giảm phân.

    III. Chức năng của NST
    HS đọc thông tin mục III- SHD trang 81 hoạt động
    cá nhân 2' nêu chức năng của NST

    - NST là cấu trúc mang gen có bản chất là
    ADN. NST có khả năng tự nhân đôi do sao
    chép ADN. Do đó NST là cấu trúc di truyền
    ở cấp độ tế bào, quy định tính di truyền của
    sinh vật.

    Câu 1: NST là cấu trúc có ở:
    A. Bên ngoài tế bào
    B. Trong các bào quan
    C. Trong nhân tế bào
    D. Trên màng tế bào

    Câu 2: Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh
    dưỡng là:
    A. Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ
    B. Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng
    C. Luôn co ngắn lại
    D. Luôn luôn duỗi ra

    Câu 3: Chọn phát biểu không đúng trong các
    phát biểu sau
    A. Hợp tử có bộ NST lưỡng bội
    B. Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội
    C. Giao tử có bộ NST lưỡng bội
    D. Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội
    (n) kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST
    lưỡng bội (2n)

    Câu 4: NST thường tồn tại thành từng chiếc
    trong tế bào nào? 
    A. Hợp tử
    B. Tế bào sinh dưỡng
    C. Tế bào sinh dục sơ khai
    D. Giao tử

    Câu 5: Dạng NST chỉ chứa một sợi nhiễm sắc
    là NST dạng: 
    A. Đơn
    B. Kép
    C. Đơn bội
    D. Lưỡng bội

    Câu 6: Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc
    trưng bởi
    A. số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.
    B. số lượng, hình thái NST.
    C. số lượng, cấu trúc NST.
    D. số lượng không đổi.

    Câu 7: Thành phần hoá học của NST bao
    gồm:
    A. Phân tử Prôtêin
    B. Phân tử ADN
    C. Prôtêin và phân tử ADN
    D. Axit và bazơ

    Câu 8: Bộ NST đơn bội chỉ chứa 
    A. Một NST
    B. Một NST của mỗi cặp tương đồng
    C. Hai NST
    D. Hai NST của mỗi cặp tương đồng

    Câu 9: Cặp NST tương đồng là:
    A. Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích
    thước.
    B. Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.
    C. Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm
    động.
    D. Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.

    Câu 10: Một khả năng của NST đóng vai trò
    rất quan trọng trong sự di truyền là: 
    A. Biến đổi hình dạng
    B. Tự nhân đôi
    C. Trao đổi chất
    D. Co, duỗi trong phân bào

    Hãy ghép các chữ cái a,b,c ở cột B cho phù
    hợp với các số 1,2,3 ở cột A .
    CỘT A
    1.

    2.

    3.

    Cặp NST
    tương đồng.
    Bộ NST
    lưỡng bội.
    Bộ NST đơn
    bội.

    CỘT B
    a.

    b.

    c.

    Là bộ NST chứa các cặp
    NST tương đồng.
    Là bộ NSTchứa một
    NSTcủa mỗi cặp tương
    đồng.
    Là cặp NST giống nhau
    về hình thái, kích thước.

    TRẢ
    LỜI
    1.


    c.

    2.


    a.

    3.

    b.


    1. Hãy hoàn thành bảng sau: điền số lượng NST
    trong bộ NST lưỡng bội hoặc đơn bội của loài vào
    ô tương ứng còn trống.
    Sinh
    vật

    n

    2n

    Sinh vật

    n

    2n

    Ruồi
    giấm

    4

     

    Cá vàng

     

    94

    Đậu

     

    14

    Chó

    39

     

    Lúa mì

    14

     

    Tinh tinh

    24

     

    Cây
    bao
    báp

     

    22

    Người

     

    46

    Sinh vật n

    2n

    Sinh vật

    n

    2n

    Ruồi
    giấm

    4

    8

    Cá vàng

    47

    94

    Đậu

    7

    14

    Chó

    39

    78

    Lúa mì

    14

    28

    Tinh tinh

    24

    48

    Cây bao 11
    báp

    22

    Người

    23

    46

    Hãy điền các từ: cromatit, tâm động, đầu mút, cánh ngắn,
    cánh dài vào các ô ở vị trí phù hợp trong hình 15.7
     

    1. đầu mút
    2. cánh ngắn
    3. tâm động
    4. cánh dài
    5. đầu mút
    6. cromatit

    Hãy điền các từ: các cromatit chị em, các
    cromatit không chị em, cặp NST tương đồng, các
    NST không tương đồng tương ứng với các chữ
    cái phù hợp với các ô trong hình 15.8
    A. các cromatit chị
    em
    D. các cromatit
    không chị em
    C. cặp NST tương
    đồng
    B. các NST không
    tương đồng 

    1. Vì sao bộ NST có tính đặc trưng theo loài?
    2. Cấu trúc xoắn của NST do sự liên kết giữa ADN
    và prôtêin histôn có vai trò gì đối với tế bào ?

    1. Mỗi loài sinh vật bộ NST trong tế bào được
    ổn định về số lượng, hình dạng và cấu trúc qua
    các thế hệ tế bào của cùng một cơ thể và qua
    các thế hệ khác nhau của loài
    2. Cấu trúc xoắn của NST do sự liên kết giữa
    ADN và prôtêin histôn giúp thu gọn cấu trúc
    NST, đảm bảo cho tế bào chứa được nhiều vật
    chất di truyền.

    - Học bài
    - Lệnh mục I: Bài 16
     
    Gửi ý kiến